KNO3 - Kali Nitrate (Potassium Nitrate)

Liên hệ
Ngoại quan: Tinh Thể màu trắng không màu Tính chất: Tan nhiều trong nuớc, Kali Nitrate phân huỷ ở nhiệt độ...

Glycerin 99.5%

Liên hệ
Ngoại quan: Là chất lỏng không màu, không mùi, vị ngọt có tính hút ẩm. - Công Thức: C3H5(OH)3 Or C3H8O3 - Qui cách: 250kg/phi - Xuất xứ: Indonesia, Malaysia - Ứng...

C6H8O7.H2O - Acid Citric

Liên hệ
Ngoại Quan: Tinh thể màu trắng - Công Thức: C6H8O7.H2O - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc - Ứng dụng : Nguyên liệu sản xuất phân bón,...

C2H2O4 - Axit Oxalic

Liên hệ
Ngoại Quan: Hạt tinh thể trắng, trắng ngà - Công Thức: C2H2O4 - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Chế tạo dung dịch chất...

HNO3 - Axit Nitric 68%

Liên hệ
Ngoại Quan: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, mùi hắc, trọng lượng riêng 1,526 ở 15 oC. Khi ướp thật lạnh...

H2SO4 - Sulphuric Acid 98%

Liên hệ
Ngoại quan:dung dịch trong suốt, không màu, hoàn tan trong trong nước Tiêu chuẩn kỹ thuật: Hàm lượng Sulfuric acid: 98.0 %...

Na2CO3 - Soda ash light 99.2%

Liên hệ
Ngoại quan: Một tinh thể, màu trắng bột, hương vị làm mát. - Công Thức: Na2CO3 Natri carbonate là thành phần trong công...

KOH - Potassium hydroxide 90%

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng vảy màu trắng, là chất kiềm ăn da mạnh, dễ hòa tan trong nước. - Công Thức: KOH - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ:...

K2CO3 - Potassium Carbonate

Liên hệ
Ngoại quan:Dạng bột mịn màu trắng Tính chất: Pha với nước nó gây ra một phản ứng tỏa nhiệt. - Công Thức: K2CO3 - Qui cách:...

NaCl - Natri Clorua

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng hạt, màu trắng, không mùi - Công Thức: NaCl - Qui cách: 50kg/bao - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Dùng trong công nghiệp chế biến thực...

NaCl - Natri Clorua

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng hạt, màu trắng, không mùi - Công Thức: NaCl - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Thái Lan - Ứng dụng : Dùng trong công nghiệp chế biến thực...

Titanium Dioxide TiO2 KA-100 - TiO2 KA-100

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng bột mịn màu trắng - Công Thức: CuSO4.7H2O - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Korea - Ứng dụng : Dùng trong cao su, xi mạ,...

FeCl3 - Ferric Chloride

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng vẩy màu nâu. - Công Thức: FeCl3 - Qui cách: 50kg/thùng - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Dùng làm trong xử lý nước, công...

Polyurethane (Polyol HF-41K/24)

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng lỏng,hơi sệt ,mùi đặc trưng. - Công Thức: Polyol HF – 41K/24 - Qui cách: 220kg/ phuy -...

NaOH - Cautic soda Flakes 45%

Liên hệ
Ngoại Quan : Dạng lỏng màu trắng đục, có tính tan (dễ tan trong nước, cồn và glycerin) Công thức : NaOH - 45% NaOH là...

NaOH - Cautic soda Flakes 99% - Đài Loan

Liên hệ
Ngoại Quan : Dạng vẩy đục không màu, có tính tan (dễ tan trong nước, cồn và glycerin) Công...

Axit Acetic - CH3COOH (Đài Loan)

Liên hệ
Ngoại Quan : Chất lỏng, mùi gắt, vị chua, tan trong nước, rượu, ete, benzen. Ở nhiệt độ dưới 16 độ...

NaOH - Natri hydroxít 32%, 45%

Liên hệ
- Công Thức: NaOH - 30% NaOH - 45% - Qui cách: 30 - 35kg/can - Chứa trong thùng kín, xitéc, can nhựa. ...

NaOH - Cautic soda Flakes 99% (Xút hạt)

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng hạt không màu, có tính tan (dễ tan trong nước, cồn và glycerin) - Công thức: NaOH - 99% NaOH là...

NaOH - Cautic soda Flakes 99% - Trung Quốc

Liên hệ
Ngoại Quan : Dạng vẩy đục không màu, có tính tan (dễ tan trong nước, cồn và glycerin) Công thức : NaOH - 99% NaOH là...

NaOCl -Natri Hypocloric 10% "Nước Javel"

Liên hệ
Ngoại Quan: Chất lỏng màu vàng nhạt - Công Thức: NaOCl - Qui cách: 35kg/phi - Xuất xứ: Việt Nam - Ứng dụng : Dùng trong công nghệ xử lý nước,...

Na2SO4 SODIUM SULPHATE – MUỐI SUPHATE

Liên hệ
Ngoại quan : Dạng bột trắng, tan trong nước, có thể hấp thụ chất ẩm, không nặng mùi, không có tính...

C6H8O7.H2O - Acid Citric

Liên hệ
Ngoại Quan: Tinh thể màu trắng - Công Thức: C6H8O7.H2O - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Nguyên liệu sản xuất phân bón, dùng...

CuSO4.5H2O - Copper Sulphate Pentahydrate 24.5%

Liên hệ
Ngoại Quan: Bột mịn tinh thể tam tà màu xanh lam - Công Thức: CuSO4.5H2O - 24.5% - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Đài Loan - Ứng dụng : Dùng...

CuSO4.7H2O - Copper Sulphate Pentahydrate 99%

Liên hệ
Ngoại Quan: Bột màu xanh lam - Công Thức: CuSO4.7H2O - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Đài Loan - Ứng dụng : Dùng làm thuốc trừ sâu trong công nghiệp...

Ca(OCl)2 - Calcium Hypochloride (bột)

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng bột màu trắng hay ánh xám - Công Thức: Ca(OCl)2 Ca(OCl)2 - 65% Ca(OCl)2 - 70% - Qui cách: 40kg - 50kg/thùng Độ...

HCl - Axit Cloric 32%

Liên hệ
Ngoại Quan : Chất lỏng màu vàng nhạt, có mùi sốc, tan rất nhiều trong nước và phát nhiệt Công Thức : HCl Qui cách : 30...

HCHO - Acid Formalin

Liên hệ
Ngoại Quan: Thể lỏng, không màu, trong suốt - Công Thức: HCHO - Qui cách: 220kg/phi - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Dùng trong ngành sơn, công nghiệp...

H2O2 - Hydrogen peroxide 50%

Liên hệ
Ngoại quan : Một chất lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, có các thuộc tính ôxi hóa mạnh...

PAC - POLY ALUMINIUM CHLORIDE ( VÀNG NGHỆ )

Liên hệ
Ngoại Quan : PAC ở dạng bột màu vàng nghệ Công thức : PAC Pac có rất nhiều ưu điểm so với phèn nhôm...

Na2S2O3 - Sodium Thiosulphate (bột khử mùi)

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng Tinh thể trong hoặc vàng nhạt - Công Thức: Na2S2O3 - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Tẩy mùi nước Javen, dùng...

Na2S2O4 - SODIUM HYDROSULPHITE – TẨY ĐƯỜNG

Liên hệ
Ngoại quan : Dạng bột tinh thể trắng; không mùi hoặc có mùi khí SO2 nhẹ Bảo quản: Bảo quản trong thùng...

H3BO3 - Acid Boric

Liên hệ
Ngoại Quan: Bột kết tinh trắng hay hình vảy cá óng ánh, sờ nhờn, vị nhạt, không gây xót, tan trong...

FeSO4.7H2O - Ferous Sulphate Hepta 99%

Liên hệ
Ngoại Quan: Sulphat Sắt kết thành tinh thể hình thoi màu xanh nhạt . Tan hòan tòan trong nước không tan...

Al2(SO4)3. 14H2O - Phèn Nhôm

Liên hệ
Ngoại Quan: Thể lỏng, không màu, trong suốt - Công Thức: HCHO - Qui cách: 220kg/phi - Xuất xứ: Indo - Ứng dụng : Dùng trong ngành sơn, công nghiệp nhựa...

PAC - POLY ALUMINIUM CHLORIDE - VÀNG CHANH

Liên hệ
Tên sản phẩm : Poly Aluminium Chloride ( P.A.C) Công thức : PAC 31% Xuất Xứ : Trung Quốc

TRICHLOROISOCYANNURIC ACID 90 (TCCA 90%)

Liên hệ
Ngoại quan: Dạng hạt, bột Công thức: C3H3N3O3Cl3 ,Tricholoroisocyanuric acid ( TCCA 90%) -Qui cách: 50kg/thùng - Xuất xứ: Nhật bản, Trung Quốc. - Ứng dụng: Tiêu diệt các vi sinh...

Polymer Anion

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng bột mịn màu trắng - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Anh - Ứng dụng : Xử lý bùn vô cơ nhằm tăng hiệu suất, thu...

Polymer Cation - Chất Kết Dính - Xử Lý Nước

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng bột mịn màu trắng - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Anh - Ứng dụng : Loại bỏ hoặc giảm bớt việc xử dụng muối vô...

Calcium Chloride - CaCl2 96% Min

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng hạt màu trắng xám - Công thức: Calcium Chloride - CaCl2 96% Min - Qui Cách: 25kg/bao - Xuất Xứ: Trung Quốc - Ứng...

Chloramin B 25% - SÁT TRÙNG -C6H5SO4

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng bột màu trắng - Công Thức: C6H5SO4 -Chloramin B 25% - Qui cách: 25kg/thùng - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Chloramin B là hóa chất...

CuSO4.5H2O - Copper Sulphate Pentahydrate 24.5%

Liên hệ
Ngoại Quan: Bột mịn tinh thể tam tà màu xanh lam - Công Thức: CuSO4.5H2O - 24.5% - Qui cách : 25kg/bao - Xuất xứ : Đài Loan - Ứng dụng : Dùng...

Ca(OCl)2 - Calcium Hypochloride

Liên hệ
Ngoại Quan: Bột trắng hoặc hạt trắng mờ - Công Thức: Ca(OCl)2 - Qui cách : 45kg/thùng - Xuất xứ : Nhật bản - Ứng dụng : Dùng trong công nghiệp diệt khuẩn,...

Na2B4O7.5H2O - Borax

Liên hệ
Ngoại quan: Dạng bột màu trắng tan trong nước Tính chất: Borax người ta còn gọi là ( Hàn the ) có dạng...

H3PO4 - Axit Photphoric

Liên hệ
Ngoại Quan: Chất lỏng trong suốt, không màu, có vị chua, có đầy đủ tính chất của một acid. - Công Thức: H3PO4 - Qui cách: 35kg/can - Xuất...

KMnO4 - Potatassium Permanganate

Liên hệ
Ngoại Quan: Dung dịch loãng tinh thể màu tím đen, có hình ánh kim dung dịch KMnO4. - Công Thức: KMnO4 - Qui cách: 50kg/thùng - Xuất...

NaHCO3 - Sodium Bicarbonat

Liên hệ
Ngoại Quan: Dạng bột màu trắng - Công Thức: NaHCO3 Hàm lượng 99.5% - Qui cách: 25kg/bao - Xuất xứ: Trung Quốc - Ứng dụng : Sử dụng trong các...

Axit Acetic - CH3COOH (Hàn Quốc)

Liên hệ
Ngoại Quan : Chất lỏng, mùi gắt, vị chua, tan trong nước, rượu, ete, benzen. Ở nhiệt độ dưới...

H3PO4Axit Photphoric

Liên hệ
Ngoại Quan: Chất lỏng trong suốt, không màu, có vị chua, có đầy đủ tính chất của một acid. - Công Thức: H3PO4 - Qui cách: 35kg/can - Xuất...

NH4Cl - Ammonium Chloride - Muối Lạnh

Liên hệ
Ngoại Quan: Có dạng tinh thể hoặc dạng hạt trắng, không màu, không mùi, vị mặn, có tính hút ẩm. Khi...

0916 04 78 78